PINS
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Từ viết tắt của người cần được giám sát ("trẻ vị thành niên hiện không sống cùng cha mẹ hoặc người giám hộ").danh từAcronym of person in need of supervision (“a juvenile not currently living with a parent or guardian”).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pins and needlesdanh từ | danh từ | Cảm giác ngứa ran hoặc châm chích, cảm thấy ở một chi khi dây thần kinh bị chèn ép và trong các tình huống khác |
| on pins and needlescụm giới từ | cụm giới từ | Nhấp nhổm |
| row of pinsdanh từ | danh từ | Điều không đáng kể, một điều nhỏ nhặt |
| for two pinstrạng từ | trạng từ | Dễ dàng, chỉ với sự khuyến khích nhỏ nhất |
| Juan-les-Pinsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở xã Antibes thuộc tỉnh Alpes-Maritimes ở đông nam nước Pháp |
| bowling pins | Ki bowling | |
| Sables-d'Or-les-Pinsdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu định cư ven biển ở xã Fréhel, tỉnh Côtes-d'Armor, Brittany, Pháp |
| be on pins and needlescụm từ | cụm từ | Bồn chồn (bứt rứt) như ngồi phải gai |