Dịch

PCS

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của hệ thống giao tiếp cá nhândanh từInitialism of personal communication system.
  2. Viết tắt của sự thay đổi trạm vĩnh viễndanh từInitialism of permanent change of station.
  3. Viết tắt của hệ thống kiểm soát dự ándanh từInitialism of project control system.
  4. Viết tắt của hội chứng sau cắt túi mậtdanh từInitialism of postcholecystectomy syndrome.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI