Dịch

Oxfam

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tổ chức từ thiện có trụ sở tại Vương quốc Anh tập trung vào việc xóa đói giảm nghèo toàn cầu và điều hành một chuỗi cửa hàng từ thiệndanh từ riêngA United Kingdom-based charity focused on alleviating global poverty and operating a chain of charity shops.

Ví dụ

  • , , , , . .
  • , .
  • 10 . Britain-based , , , . .

AI