Dịch

Ousterhout's dichotomy

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Xu hướng các ngôn ngữ lập trình cấp cao rơi vào một trong hai nhóm: ngôn ngữ lập trình hệ thống và ngôn ngữ kịch bảndanh từ riêngThe tendency for high-level programming languages to fall into one of two groups: systems programming languages and scripting languages.

Họ từ (word family)

AI