Nghĩa chính
- Người thuộc nhóm dân tộc Otomi bản địa ở miền trung Mexicodanh từA person belonging to the indigenous Otomi ethnic group of central Mexico.
- Ngôn ngữ Oto-Manguean và một trong những ngôn ngữ bản địa của Mexico, được sử dụng bởi khoảng 240.000 người Otomi bản địa ở vùng altiplano miền trung Mexicodanh từ riêngAn Oto-Manguean language and one of the indigenous languages of Mexico, spoken by around 240,000 indigenous Otomi people in the central altiplano region of Mexico.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- OtomiDạng gốc (base form)
- OtomisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mezquital Otomidanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong hai dạng của ngôn ngữ Otomi Tây Bắc, được nói ở Thung lũng Mezquital của Hidalgo, Mexico |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhaotomí
- từ tiếng Nahuatl cổ điểnotomih