Dịch

Othello

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tên namdanh từ riêngA male given name.
  2. Nhân vật chính trong bi kịch Othello của Shakespearedanh từ riêngThe title character in Shakespeare's tragedy Othello.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Cumberland, New Jersey, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Cumberland County, New Jersey, United States.
  4. Thành phố ở Quận Adams, Washington, Hoa Kỳdanh từ riêngA city in Adams County, Washington, United States.

Cụm từ (phrase)

Othello errordanh từKết luận sai lầm rằng ai đó đang nói dối dựa trên dấu hiệu căng thẳng
Othello syndromedanh từẢo tưởng ghen tuông; một chứng rối loạn tâm thần trong đó một người có niềm tin ảo tưởng mạnh mẽ rằng vợ/chồng hoặc bạn tình của họ không chung thủy

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Hình thức đảo ngược hiện đại
  1. Hình thức đảo ngược hiện đại, khác với nguyên bản ở chỗ có bốn mảnh đầu tiên được đặt ở các vị trí đã sắp xếp trướcThe modern form of reversi, differing from the original in having the first four pieces placed in pre-arranged positions.

Ví dụ

  • . , .
  • "".
  • .

AI