Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- OrsonDạng gốc (base form)
- OrsonsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ' 1941 .
- , .. “ .” , . “ .” “ ” .