Dịch

Ordnance Survey map

danh từ (noun)
UK/ˈɔːdnəns ˈsɜːveɪ ˈmap/US/ˈoɹdnəns sɚˈveɪ ˈmæp/

Nghĩa chính

  1. Bất kỳ bộ bản đồ chi tiết, chất lượng cao nào của Vương quốc Anh được sản xuất ở nhiều tỷ lệ khác nhau, ban đầu dành cho quân sự, nhưng bây giờ được sử dụng cho mục đích giải trí hoặc kinh doanhdanh từany of a large series of high quality, detailed maps of Great Britain produced in a variety of scales originally for military, but now for leisure or business use

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Ordnance Survey mapDạng gốc (base form)
  2. Ordnance Survey mapsSố nhiều (plural)

AI