Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Olaf
danh từ riêng
(proper noun)
UK
/ˈ
əʊ
l
.
ə
f
/
US
/ˈ
oʊ
l
.
ɑː
f
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Tên nam Ô-láp
danh từ riêng
A male given name from Old Norse.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Olaf
olaf
lur
Chất có chứa fluoride được sử dụng trong điều trị nha khoa
danh từ
Olaf
sson
Một họ phụ hệ từ tiếng Iceland
danh từ riêng
Olaf
sen
Một họ phụ hệ từ Na Uy
danh từ riêng
Từ liên quan
(related word)
Humphrey
Oliver
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Bắc Âu cổ
Óláfr
Ví dụ
To
me
,
Olaf
Stapledon's
sci-fi
writing
epitomized
the
creativity
of
the
British
in
the
19
th
and
20
th
centuries
.
Let's
write
in
the
minutes
what
Olaf
proposed
.
"
Lou
,
authors
like
Olaf
Stapledon
,
who
was
a
historian
,
knew
that
history
has
its
ups
and
downs
.
" "
Steve
,
you
know
a
return
to
Dark
Ages
is
not
impossible
.
"
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Tên nam Ô-láp
1
Tên nam Ô-láp
1
Tên nam Ô-láp