Ola
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên riêng dành cho nữ được sử dụng ở Mỹ vào cuối thế kỷ 19danh từ riêngA female given name used in the U.S. in the end of the nineteenth century.
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -olahậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tên của một số công ty thương mại và sản phẩm |
| Ola hu Uberthán từ | thán từ | Cụm từ chế nhạo takbir Hồi giáo, Allahu akbar |
| Yoshkar-Oladanh từ riêng | danh từ riêng | Thủ đô và thành phố lớn nhất Mari El, Nga |
Họ từ (word family)
cùng gốc OlaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng YorubaỌlá
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaOla
- từ tiếng Basqueola“forge”