Odo
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên nam được sử dụng trong lịch sửdanh từ riêngA male given name of historical usage.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| odo-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến đường |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng LatinhOtho
Ví dụ
- 9 , .