Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhân vật hư cấu trong văn học thời trung cổ và thời Phục hưng, vua của các nàng tiên, ví dụ như xuất hiện trong vở kịch Giấc mộng đêm hè của William Shakespearedanh từ riêngA fictional character in medieval and Renaissance literature, the king of the fairies, appearing for example in William Shakespeare's play A Midsummer Night's Dream.
- Mặt trăng lớn ngoài cùng của Sao Thiên Vươngdanh từ riêngThe outermost major moon of Uranus.
- Thị trấn và khu vực chính quyền địa phương ở New South Wales, Australiadanh từ riêngA town and local government area in New South Wales, Australia.
- Thành phố nhỏ ở Quận Benson, Bắc Dakota, Hoa Kỳdanh từ riêngA minor city in Benson County, North Dakota, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc Oberon1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Ngôn ngữ lập trình và hệ điều hành có mục đích chung có nguồn gốc từ Modula-2
- Ngôn ngữ lập trình và hệ điều hành có mục đích chung có nguồn gốc từ Modula-2, được phát triển vào cuối những năm 1980A general purpose programming language and operating system descended from Modula-2, developed in the late 1980s.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổAlberon
- từ tiếng Thượng Đức trung đạiAlberich
- từ tiếng German nguyên thủy*rīks
Ví dụ
- .