Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thành phố ở Mexicodanh từ riêngA city in Mexico.
- Đô thị trung tâmdanh từ riêngA municipality whose municipal seat is the city of the same name.
- Bang của Mexicodanh từ riêngA state of Mexico.
- Phô mai trắng Oaxacadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A semihard white cheese from the Oaxaca region of Mexico.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- OaxacaDạng gốc (base form)
- OaxacasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Oaxaca Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Oaxaca |
| Oaxaca mud turtledanh từ | danh từ | Rùa bùn Mexico thuộc loài Kinosternon oaxacae |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Họ gốc Tây Ban Nha
- A habitational surname from Spanish.
Họ từ (word family)
cùng gốc OaxacaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaOaxaca
- từ tiếng Nahuatl cổ điểnHuāxyacac
Ví dụ
- hurricane’s , .Trận mưa lớn do bão đã tạo ra những dòng nước chảy xiết ở Oaxaca và bang lân cận Guerrero vào thứ Năm, làm ít nhất một người thiệt mạng ở San Marcos.
- , , , .Né những con sóng lúc thủy triều xuống, một người đàn ông Mixtec đi chân đất, cởi trần đang cẩn thận đi dọc bờ biển Thái Bình Dương ở Oaxaca, Mexico.