Dịch

OL

tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của onlinetính từAbbreviation of online.
  2. Đường dây mở (mạch hở, không có liên tục)danh từopen line (open circuit, no continuity).
  3. Viết tắt của office ladydanh từAbbreviation of office lady.
  4. Viết tắt của Olympique Lyonnaisdanh từ riêngInitialism of Olympique Lyonnais.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. OLDạng gốc (base form)
  2. OLsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Ol.danh từViết tắt của Olympiad
ol'tính từDạng rút gọn của old; chủ yếu sử dụng những cái tên đi trước như một thuật ngữ thể hiện tình cảm, sự ngưỡng mộ hoặc sự tôn trọng
-olhậu tốRượu hoặc phenol
ol' manÔng già
ol' boyAnh bạn già
Ol Onaldanh từ riêngMột bảng chữ cái được thiết kế để viết ngôn ngữ Bhumij
Ol Chikidanh từ riêngOl Cemet', bảng chữ cái tiếng Santali
ol' chapAnh bạn già

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng NhậtOLōeru
  2. từ tiếng Anhoffice + lady

AI