OL
tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của onlinetính từAbbreviation of online.
- Đường dây mở (mạch hở, không có liên tục)danh từopen line (open circuit, no continuity).
- Viết tắt của office ladydanh từAbbreviation of office lady.
- Viết tắt của Olympique Lyonnaisdanh từ riêngInitialism of Olympique Lyonnais.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- OLDạng gốc (base form)
- OLsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ol.danh từ | danh từ | Viết tắt của Olympiad |
| ol'tính từ | tính từ | Dạng rút gọn của old; chủ yếu sử dụng những cái tên đi trước như một thuật ngữ thể hiện tình cảm, sự ngưỡng mộ hoặc sự tôn trọng |
| -olhậu tố | hậu tố | Rượu hoặc phenol |
| ol' man | Ông già | |
| ol' boy | Anh bạn già | |
| Ol Onaldanh từ riêng | danh từ riêng | Một bảng chữ cái được thiết kế để viết ngôn ngữ Bhumij |
| Ol Chikidanh từ riêng | danh từ riêng | Ol Cemet', bảng chữ cái tiếng Santali |
| ol' chap | Anh bạn già |
Họ từ (word family)
cùng gốc OLNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng NhậtOLōeru
- từ tiếng Anhoffice + lady