Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
O'Reilly
danh từ riêng
(proper noun)
/
oʊ
ˈɹ
aɪ
l
i
/
Nghĩa chính
1
Một họ từ Ailen [lần lượt có nguồn gốc như một từ viết tắt] từ Reilly
danh từ riêng
A surname from Irish [in turn originating as a patronymic] from Reilly.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
O’
Ví dụ
Blimey
,
O'Reilly
,
who's
got
a
veranda
?
It
was
the
dragoon
regiment
of
Count
O'Reilly
that
by
a
splendid
charge
saved
the
remnant
of
the
Austrian
army
at
Austerlitz
.
AI
1
Một họ từ Ailen [lần lượt có nguồn gốc như một từ viết tắt] từ Reilly
1
Một họ từ Ailen [lần lượt có nguồn gốc như một từ viết tắt] từ Reilly
1
Một họ từ Ailen [lần lượt có nguồn gốc như một từ viết tắt] từ Reilly