Dịch

O'Brien

danh từ riêng (proper noun)
UK/əˈbɹaɪən/US/oʊˈbɹaɪən/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Một họ từ Ailendanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Irish.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Shasta, Californiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Shasta County, California.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Suwannee, Floridadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Suwannee County, Florida.
  4. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Josephine, Oregondanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Josephine County, Oregon.

Cụm từ (phrase)

O'Brien Countydanh từ riêngMột trong 99 quận ở Iowa, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Primghar
O'Brien potatoesdanh từĐồng nghĩa với potatoes O'Brien
potatoes O'Briendanh từMón khoai tây chiên với ớt chuông đỏ và xanh

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Thành phố nhỏ ở hạt Haskell
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thành phố nhỏ ở hạt Haskell, TexasA minor city in Haskell County, Texas.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • : ? . . . .

AI