Nghĩa chính
- Loại kem phết ngọt được làm từ hạt phỉ, đường, dầu thực vật, bột ca cao và sữa gầy, thường được gọi là phết sô cô ladanh từ riêngA sweet spread made from hazelnuts, sugar, vegetable oils, cocoa solids and skimmed milk, generically called chocolate spread.
Họ từ (word family)
cùng gốc NutellaVí dụ
- . , .
- ?
- .
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ÝNutella
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha