Nghĩa chính
- Một họ từ Normandanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Norman.
- Địa phương nông thôn ở khu vực hội đồng Glamorgan-Spring Bay và khu vực hội đồng Sorell, Tasmania, Australiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rural locality in Glamorgan-Spring Bay council area and Sorell council area, Tasmania, Australia.
- Khu định cư trên Saint Croix, Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A settlement on Saint Croix, United States Virgin Islands.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NugentDạng gốc (base form)
- NugentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nugent score | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .
- .
- , .