Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Quận nghi lễ của Anh, quận cực bắc nước Anh giáp với Quận Durham, Cumbria, Tyne và Wear, Scotland và Biển Bắcdanh từ riêngA ceremonial county of England, the most northerly county of England bordered by County Durham, Cumbria, Tyne and Wear, Scotland and the North Sea.
- Chính quyền thống nhất ở Northumberland, Anh, bao gồm toàn bộ quận truyền thống ngoại trừ khu vực xung quanh Newcastle trên sông Tynedanh từ riêngA unitary authority in Northumberland, England, which includes all of the traditional county except the area around Newcastle upon Tyne.
- Công tước Anhdanh từ riêngAn English dukedom.
- Thị trấn ở quận Coos, New Hampshiredanh từ riêngA town in Coos County, New Hampshire.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Northumberland Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực của Tottenham và phường ở quận Haringey, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ3491) |
| Northumberland Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 67 quận ở Pennsylvania, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Sunbury |
| Northumberland Straitdanh từ riêng | danh từ riêng | Eo biển ở phía nam Vịnh Saint Lawrence ở miền đông Canada |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Thị trấn ở quận Saratoga
- Thị trấn ở quận Saratoga, New YorkA town in Saratoga County, New York.
Họ từ (word family)
cùng gốc NorthumberlandTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiNorthumberlond
- từ tiếng Anh cổNorþhymbre
Ví dụ
- , ; pig-iron 1871.
- Malcolm's . half-English; half-English , , , , " ," , .