Dịch

Northern Irish

tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/ˈnɔɹ.ðɚn ˈaɪɹɪʃ/

Nghĩa chính

  1. Của, hoặc liên quan đến Bắc Ireland hoặc con người, phương ngữ hoặc văn hóa của nótính từkhông so sánh (not comparable)of, or relating to Northern Ireland or its people, dialect or culture.
  2. Người dân Bắc Irelanddanh từkhông đếm được (uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)The people of Northern Ireland.

Cụm từ (phrase)

Northern Irish Englishdanh từ riêngĐồng nghĩa với Ulster English
Northern Irishmandanh từNgười đàn ông đến từ Bắc Ireland

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .

AI