North East
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một trong chín khu vực hành chính chính thức của Anh, bao gồm Northumberland, Tyne and Wear và County Durham cũng như một phần nhỏ của Bắc Yorkshiredanh từ riêngOne of nine official administrative regions of England, comprising Northumberland, Tyne and Wear and County Durham as well as a small part of North Yorkshire.
- Khu vực địa chính trị của Nigeria, bao gồm các bang Adamawa, Bauchi, Borno, Gombe, Taraba và Yobedanh từ riêngA geopolitical zone of Nigeria, consisting of the states of Adamawa, Bauchi, Borno, Gombe, Taraba and Yobe.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| North East Landdanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo của Svalbard, Na Uy |
| North East Delhidanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Delhi, Ấn Độ |
| North East Englanddanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong chín khu vực hành chính chính thức của Anh, bao gồm Northumberland, Tyne and Wear và County Durham cũng như một phần nhỏ của Bắc Yorkshire |
| North East Derbyshiredanh từ riêng | danh từ riêng | Quận chính quyền địa phương ở Derbyshire, Anh, được thành lập vào năm 1974 |
| North East Lincolnshiredanh từ riêng | danh từ riêng | Chính quyền và quận thống nhất của Lincolnshire, Anh, được thành lập vào năm 1996 từ các quận Great Grimsby và Cleethorpes sau khi bãi bỏ quận Humberside, có trụ sở chính tại Grimsby. Nó không được quản lý như một phần của quận Lincolnshire |
| Bath and North East Somersetdanh từ riêng | danh từ riêng | Cơ quan thống nhất của Somerset, Anh, được thành lập vào tháng 4 năm 1996 về việc bãi bỏ quận Avon khỏi các quận Bath và Wansdyke |
| North Eastondanh từ riêng | danh từ riêng | Khu định cư ở thị trấn Easton, Quận Bristol, Massachusetts, Hoa Kỳ |
| North Easthamdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở thị trấn Eastham, Quận Barnstable, Massachusetts, Hoa Kỳ, gần Cape Cod |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- 4.7 2005, , .