Norte
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thành viên băng đảng Mexicodanh từA member of the Norteño Mexican gang.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NorteDạng gốc (base form)
- NortesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Rio Grande do Nortedanh từ riêng | danh từ riêng | Bang thuộc vùng Đông Bắc, Brazil. Thủ đô: Natal |
| Del Nortedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn theo luật định, quận lỵ của Quận Rio Grande, Colorado, Hoa Kỳ |
| Luna Nortedanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Makilala, Cotabato, Philippines |
| Baja Nortedanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Baja California Norte |
| Bolo Nortedanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Sipocot, Camarines Sur, Philippines |
| Zona Nortedanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Guarateduetá, Brasil |
| Ragan Nortedanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Delfin Albano, Isabela, Philippines |
| Rizal Nortedanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Tapaz, Capiz, Philippines |
Họ từ (word family)
cùng gốc NorteVí dụ
- Negra .Serra Negra do Norte là một thị trấn thuộc bang Rio Grande do Norte của Brazil.