Dịch

Nobelitis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mong muốn mãnh liệt hoặc ám ảnh là giành được giải thưởng Nobeldanh từkhông đếm được (uncountable)An overriding or obsessive desire to win a Nobel Prize.
  2. Sự vĩ đại hay kiêu ngạo ở một người đoạt giải Nobeldanh từkhông đếm được (uncountable)Grandiosity or hubris in a Nobel laureate.
  3. Xu hướng của một số người đoạt giải Nobel là thúc đẩy các ý tưởng giả khoa học hoặc bên lề, hoặc khẳng định kiến thức nằm ngoài lĩnh vực chuyên môn của họdanh từkhông đếm được (uncountable)The tendency of some Nobel laureates to advance pseudoscientific or fringe ideas, or to claim knowledge beyond their field of expertise.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • -- ( , $1 , ). .

Nguồn gốc (etymology)

AI