Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nintendo generation
danh từ
(noun)
US
/
n
ɪ
n
ˈ
t
ɛ
n
d
oʊ
ˌ
dʒ
ɛ
n
ɚˈ
eɪ
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Thế hệ trưởng thành chơi trò chơi điện tử Nintendo vào cuối thế kỷ 20 và đầu thế kỷ 21
danh từ
The generation that came of age playing Nintendo video games in the late 20th and early 21st centuries.
AI
1
Thế hệ trưởng thành chơi trò chơi điện tử Nintendo vào cuối thế kỷ 20 và đầu thế kỷ 21
1
Thế hệ trưởng thành chơi trò chơi điện tử Nintendo vào cuối thế kỷ 20 và đầu thế kỷ 21
1
Thế hệ trưởng thành chơi trò chơi điện tử Nintendo vào cuối thế kỷ 20 và đầu thế kỷ 21