Ningbonese
tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Của, từ, hoặc liên quan đến Ninh Batính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to Ningbo.
- Cư dân của Ninh Badanh từAn inhabitant of Ningbo.
- Người gốc Ninh Badanh từA person of Ningbonese descent.
- Phương ngữ của tiếng Ngô được nói chủ yếu ở Ninh Badanh từ riêngA dialect of Wu spoken predominantly in Ningbo
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa