Dịch

Nineveh

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thủ đô của Assyria cổ đại, nay là Mosul, Iraqdanh từ riêngThe capital of ancient Assyria, now Mosul, Iraq.
  2. Tỉnh ở miền Bắc Iraqdanh từ riêngA governorate in Northern Iraq.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổNiniuea
  2. từ tiếng Do Thái cổנִינְוֵהnīnəwē
  3. từ tiếng LatinhNīnevē

AI