Dịch

Nilo-Saharan

danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Một họ ngôn ngữ chính về mặt lý thuyết được nói chủ yếu dọc theo sông Nile và ở phần lớn sa mạc Saharadanh từ riêngA theoretical major language family spoken mostly along the Nile river and in large parts of the Sahara.
  2. Thuộc họ ngôn ngữ Nilo-Sahara hoặc liên quan đến các dân tộc liên quan đến nótính từkhông so sánh (not comparable)Belonging to the Nilo-Saharan language family, or pertaining to its associated peoples.

Cụm từ (phrase)

Proto-Nilo-Saharandanh từ riêngNgôn ngữ nguyên mẫu lý thuyết là tổ tiên chung của các ngôn ngữ Nilo-Sahara
Nilo-Saharanistdanh từNhà ngôn ngữ học chuyên nghiên cứu các ngôn ngữ Nilo-Sahara

Nguồn gốc (etymology)

Nilo-Saharan

AI