Nilo-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Liên quan đến sông Niletiền tốOf or pertaining to the Nile.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Proto-Nilo-Saharandanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ nguyên mẫu lý thuyết là tổ tiên chung của các ngôn ngữ Nilo-Sahara |
| Nilo-Hamitedanh từ | danh từ | Là thành viên của một nhóm các dân tộc mục vụ Đông Phi, bao gồm Maasai, Teso và Kalenjin, những người có chung mối liên hệ về ngôn ngữ, truyền thống và văn hóa giữa những người nói tiếng Nilotic và các dân tộc Afroasiatic xung quanh |
| Nilo-Hamitictính từ | tính từ | Liên quan đến Nilo-Hamite |
| Nilo-Saharandanh từ riêng, tính từ | danh từ riêng, tính từ | Một họ ngôn ngữ chính về mặt lý thuyết được nói chủ yếu dọc theo sông Nile và ở phần lớn sa mạc Sahara |
| Nilo-Saharanistdanh từ | danh từ | Nhà ngôn ngữ học chuyên nghiên cứu các ngôn ngữ Nilo-Sahara |