Nghĩa chính
- Ni-cô-xi-adanh từ riêngThe capital city of Cyprus and Northern Cyprus.
- Quận của Síp và Bắc Síp xung quanh thành phốdanh từ riêngA district of Cyprus and Northern Cyprus around the city.
- Đô thị ở tỉnh Enna, Sicily, Ýdanh từ riêngA comune in Enna province, Sicily, Italy.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| North Nicosiadanh từ riêng | danh từ riêng | Thủ đô của nhà nước trên thực tế Bắc Síp, |
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc NicosiaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổNicosia
- từ tiếng Hy Lạp trung đạiΛευκωσίαLeukōsía
Cùng gốc (doublet)Lefkosia