Dịch

Nicol

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Họ Nicoldanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
  2. Lăng kính Nicoldanh từEllipsis of Nicol prism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NicolDạng gốc (base form)
  2. NicolsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Nicol prismdanh từThiết bị quang học dùng để tạo ra ánh sáng phân cực

Ví dụ

  • , , .Trong khi trước đây tôi sử dụng vị trí song song của hai lăng kính Nicol làm điểm không, thì trong các phép đo này, tôi đã chọn vị trí chéo làm điểm không, vì dễ phân biệt điểm triệt tiêu tia sáng tối đa hơn là điểm sáng tối đa.

AI