Nicol
C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Họ Nicoldanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
- Lăng kính Nicoldanh từEllipsis of Nicol prism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NicolDạng gốc (base form)
- NicolsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nicol prismdanh từ | danh từ | Thiết bị quang học dùng để tạo ra ánh sáng phân cực |
Ví dụ
- , , .Trong khi trước đây tôi sử dụng vị trí song song của hai lăng kính Nicol làm điểm không, thì trong các phép đo này, tôi đã chọn vị trí chéo làm điểm không, vì dễ phân biệt điểm triệt tiêu tia sáng tối đa hơn là điểm sáng tối đa.
Họ từ (word family)
cùng gốc Nicol- NicoleTên gọi nữ từ tiếng Hy Lạp cổ đạidanh từ riêng
- NicolasTên riêng dành cho nam giới bắt nguồn từ tiếng Latin [lần lượt từ tiếng Hy Lạp cổ], cách sử dụng ít phổ biến hơn, biến thể của Nicholasdanh từ riêng
- NicolaTên riêng dành cho nữ từ tiếng Hy Lạp cổ đạidanh từ riêng
- NicolsonMột họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêng