Ngo
danh từ riêng (proper noun)
/ˈŋɔ/
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Việt [lần lượt từ Phúc Kiến]danh từ riêngA surname from Vietnamese [in turn from Hokkien].
- Một họ từ Tagalog [lần lượt từ Phúc Kiến]danh từ riêngA surname from Tagalog [in turn from Hokkien].
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NgoDạng gốc (base form)
- NgosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ngo hiangdanh từ | danh từ | Món ăn miền Nam Trung Quốc gồm nhiều loại thịt và rau, v.v., được nêm với bột ngũ vị hương |
| NGO-isationdanh từ | danh từ | Quá trình mà một xã hội bị ảnh hưởng bởi sự xuất hiện của các tổ chức phi chính phủ |
Ví dụ
- .
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ tiếng ViệtNgô
- từ tiếng Phúc Kiến吳Ngô͘
danh từ riêng
- mượn từ tiếng TagalogNgo
- từ tiếng Phúc Kiến吳Ngô͘
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha