Dịch

Ngo

danh từ riêng (proper noun)
/ˈŋɔ/

Nghĩa chính

  1. Một họ từ tiếng Việt [lần lượt từ Phúc Kiến]danh từ riêngA surname from Vietnamese [in turn from Hokkien].
  2. Một họ từ Tagalog [lần lượt từ Phúc Kiến]danh từ riêngA surname from Tagalog [in turn from Hokkien].

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NgoDạng gốc (base form)
  2. NgosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ngo hiangdanh từMón ăn miền Nam Trung Quốc gồm nhiều loại thịt và rau, v.v., được nêm với bột ngũ vị hương
NGO-isationdanh từQuá trình mà một xã hội bị ảnh hưởng bởi sự xuất hiện của các tổ chức phi chính phủ

Ví dụ

  • .

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng ViệtNgô
  2. từ tiếng Phúc Kiến吳Ngô͘
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng TagalogNgo
  2. từ tiếng Phúc Kiến吳Ngô͘

Ngôn ngữ khác

AI