Dịch

New Keynesian

tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/ˈnju ˈkeɪnziən/

Nghĩa chính

  1. Ủng hộ hoặc liên quan đến sự tổng hợp kinh tế vĩ mô giữa chủ nghĩa Keynes và kinh tế học tân cổ điển; thường liên quan đến hoặc thiên về ổn định nghịch chu kỳ thông qua chính sách tiền tệ nhưng thiên về can thiệp tài chính ở mức giới hạn dưới bằng 0tính từkhông so sánh (not comparable)Advocating or pertaining to a macroeconomic synthesis between Keynesianism and neoclassical economics; often involving or preferring countercyclical stabilisation through monetary policy but favouring fiscal intervention at the zero lower bound.
  2. Người ủng hộ kinh tế học vĩ mô Keynes mớidanh từAn advocate of New Keynesian macroeconomics.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. New KeynesianDạng gốc (base form)
  2. New KeynesiansSố nhiều (plural)

AI