Nghĩa chính
- Ủng hộ hoặc liên quan đến sự tổng hợp kinh tế vĩ mô giữa chủ nghĩa Keynes và kinh tế học tân cổ điển; thường liên quan đến hoặc thiên về ổn định nghịch chu kỳ thông qua chính sách tiền tệ nhưng thiên về can thiệp tài chính ở mức giới hạn dưới bằng 0tính từkhông so sánh (not comparable)Advocating or pertaining to a macroeconomic synthesis between Keynesianism and neoclassical economics; often involving or preferring countercyclical stabilisation through monetary policy but favouring fiscal intervention at the zero lower bound.
- Người ủng hộ kinh tế học vĩ mô Keynes mớidanh từAn advocate of New Keynesian macroeconomics.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- New KeynesianDạng gốc (base form)
- New KeynesiansSố nhiều (plural)