Dịch

Neo-Hawaiian

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dạng ngôn ngữ Hawaii được hồi sinh và diễn đạt lại, chịu ảnh hưởng bởi sự tham gia của những người không phải bản xứ vào việc giảng dạy và truyền tảidanh từ riêngA revitalised and relexified form of the Hawaiian language, influenced by the involvement of non-natives in teaching and transmission.
  2. Người sinh ra ở Hawaii với tổ tiên hỗn hợp nhưng chỉ có một phần là người Hawaiidanh từA person born in Hawaii with mixed ancestry that is only partly Hawaiian.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Neo-HawaiianDạng gốc (base form)
  2. Neo-HawaiiansSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

neo-Hawaiian

AI