Dịch

Nehru

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họ từ tiếng Hindidanh từ riêngA surname from Hindi.
  2. Jawaharlal Nehru, Thủ tướng đầu tiên của Ấn Độdanh từ riêngJawaharlal Nehru, first Prime Minister of India.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NehruDạng gốc (base form)
  2. NehrusSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Nehru jacketdanh từChiếc áo khoác unisex được thiết kế riêng dài đến hông có cổ màu quýt, được mô phỏng theo achkan hoặc sherwani của Nam Á và phổ biến trong một thời gian ngắn ở phương Tây vào những năm 1960 và 1970

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hindiनेहरूnehrū
  2. mượn từ tiếng Urduنہروnehrū

AI