Nehru
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Hindidanh từ riêngA surname from Hindi.
- Jawaharlal Nehru, Thủ tướng đầu tiên của Ấn Độdanh từ riêngJawaharlal Nehru, first Prime Minister of India.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NehruDạng gốc (base form)
- NehrusSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nehru jacketdanh từ | danh từ | Chiếc áo khoác unisex được thiết kế riêng dài đến hông có cổ màu quýt, được mô phỏng theo achkan hoặc sherwani của Nam Á và phổ biến trong một thời gian ngắn ở phương Tây vào những năm 1960 và 1970 |
Họ từ (word family)
cùng gốc NehruNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hindiनेहरूnehrū
- mượn từ tiếng Urduنہروnehrū