Dịch

Neanderthal

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thuộc người Neanderthaltính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to Homo neanderthalensis.
  2. Cổ hủ, lạc hậu, bảo thủtính từkhông so sánh (not comparable)Old-fashioned, opposed to change.
  3. Nguyên thủy, man rợ, kém văn minhtính từkhông so sánh (not comparable)Primitive, savage or uncivilized.
  4. Nê-an-đéc-tandanh từA specimen of the now extinct species Homo neanderthalensis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NeanderthalDạng gốc (base form)
  2. NeanderthalsSố nhiều (plural)
  3. neanderthalsSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Thuộc thung lũng Neander
  1. không so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Neander Valley in Germany.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ĐứcNeanderthal

Ví dụ

  • […] , , .[...]Tóm lại, nhiều đánh giá kết luận rằng người Đông Á có tổ tiên Neanderthal nhiều hơn người châu Âu, những người có tổ tiên Neanderthal nhiều hơn người ở Trung Đông.
  • ' ; , .Những chấn thương này có thể phản ánh sự khắc nghiệt của việc săn bắn với kho vũ khí hạn chế của người Neanderthal; người Neanderthal dường như chưa bao giờ phát triển vũ khí phóng, vì vậy họ phải áp sát con mồi để tiêu diệt chúng.
  • .Người Neanderthal được đặt theo tên của nhà thần học Joachim Neander.

AI