Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thuộc người Neanderthaltính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to Homo neanderthalensis.
- Cổ hủ, lạc hậu, bảo thủtính từkhông so sánh (not comparable)Old-fashioned, opposed to change.
- Nguyên thủy, man rợ, kém văn minhtính từkhông so sánh (not comparable)Primitive, savage or uncivilized.
- Nê-an-đéc-tandanh từA specimen of the now extinct species Homo neanderthalensis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NeanderthalDạng gốc (base form)
- NeanderthalsSố nhiều (plural)
- neanderthalsSố nhiều (plural)
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Thuộc thung lũng Neander
- không so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Neander Valley in Germany.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc Neanderthal- NeanderthalerĐồng nghĩa với Neanderthaldanh từ
- NeanderthalicCủa, liên quan đến, hoặc thể hiện các đặc điểm của người Neanderthaltính từ
- NeanderthalianNgười Neanderthal (thành viên của Homo neanderthalensis)danh từ
- NeanderthaloidGiống hoặc đặc trưng của loài người Neanderthal đã tuyệt chủngtính từ, danh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcNeanderthal
Ví dụ
- […] , , .[...]Tóm lại, nhiều đánh giá kết luận rằng người Đông Á có tổ tiên Neanderthal nhiều hơn người châu Âu, những người có tổ tiên Neanderthal nhiều hơn người ở Trung Đông.
- ' ; , .Những chấn thương này có thể phản ánh sự khắc nghiệt của việc săn bắn với kho vũ khí hạn chế của người Neanderthal; người Neanderthal dường như chưa bao giờ phát triển vũ khí phóng, vì vậy họ phải áp sát con mồi để tiêu diệt chúng.
- .Người Neanderthal được đặt theo tên của nhà thần học Joachim Neander.