Dịch

Nazarene

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thuộc Nazareth, thuộc người Nazarethtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to Nazareth or its people.
  2. Thuộc Giáo hội Nazarenetính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the Church of the Nazarene.
  3. Người Nazarethdanh từA person from Nazareth.
  4. Tước hiệu Chúa Giêsudanh từ riêngan epithet of Jesus Christ

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NazareneDạng gốc (base form)
  2. NazarenesSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Thành viên phái Nazarene
  1. A member of the Jewish sect of the Nazarenes.

Ví dụ

  • .Holiness Today là một tạp chí của Giáo hội Nazarene.
  • , , ‘ ’.Trong khi Jenin đang chết đói dưới lệnh giới nghiêm, cư dân Nazarene chỉ cách đó hai mươi phút, đang xem những đoạn phim truyền hình về những người hàng xóm của họ trong sự đoàn kết.
  • , .Trước đây ông ấy thuộc phái Pha-ri-si, nhưng bây giờ ông ấy là một người Nazarene.

Họ từ (word family)

cùng gốc Nazarene

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổΝαζαρηνόςNazarēnós“of Nazareth”

AI