Nationalist
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Là thành viên của Đảng Quốc gia Nam Phi trong thế kỷ 20.danh từA member of the South African National Party during the 20th century.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NationalistDạng gốc (base form)
- NationalistsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| white nationalistdanh từ | danh từ | Người tin vào chủ nghĩa dân tộc da trắng |
| Euro-nationalisttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến chủ nghĩa dân tộc châu Âu |
| Nationalist Chinadanh từ riêng | danh từ riêng | Trung Hoa Dân Quốc (đặc biệt dưới sự cai trị của chế độ Quốc Dân Đảng độc đảng ở Nam Kinh trong thời gian 1925 đến 1948) |
| civic nationalistdanh từ | danh từ | Người đăng ký hoặc ủng hộ chủ nghĩa dân tộc dân sự |
| nationalist party | Đảng dân tộc chủ nghĩa | |
| ultra nationalist | Người theo chủ nghĩa dân tộc cực đoan | |
| nationalist agenda | Chương trình dân tộc chủ nghĩa | |
| nationalist leader | Lãnh đạo dân tộc chủ nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc NationalistVí dụ
- .