Dịch

Narayan

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên nam từ tiếng Phạn được sử dụng ở Ấn Độdanh từ riêngA male given name from Sanskrit used in India.
  2. Vishnu.chưa dịchdanh từ riêng

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Cụm từ (phrase)

Narayana numberdanh từCác mảng tam giác gồm các số tự nhiên được xác định bởi N(n, k), n = 1, 2, 3 ..., 1 ≤ k ≤ n, xảy ra trong các bài toán đếm khác nhau
Narayanganj Districtdanh từ riêngMột trong 13 quận thuộc Phân khu Dhaka của Bangladesh

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hindiनारायणnārāyaṇ
  2. từ tiếng Phạnनारायणnārāyaṇá

Cùng gốc (doublet)Narayana

AI