Napier
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Một họ của người Scotland có nguồn gốc từ một nghề nghiệp dành cho người bán khăn trải bàn hoặc phụ trách vải lanh của một ngôi nhà lớndanh từ riêngA Scottish surname originating as an occupation for someone who sold table linen, or was in charge of the linen of a great house.
- John Napier, nhà toán học người Scotland, v.vdanh từ riêngJohn Napier, Scottish mathematician etc.
- Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Địa phương thuộc quận Riverina, New South Wales, Australiadanh từ riêngA locality in the Riverina district, New South Wales, Australia.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mount Napierdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Southern Grampians, tây nam Victoria, Australia |
| Napier grassdanh từ | danh từ | Pennisetum purpureum, một loại cỏ nhiệt đới lâu năm có nguồn gốc từ Châu Phi |
| Napier's rodsdanh từ | danh từ | Xương của Napier |
| Napier's bonesdanh từ | danh từ | Tập hợp các thanh đánh số dùng để nhân và chia (xem bài viết trên Wikipedia để được giải thích đầy đủ hơn) |
| Napier's constantdanh từ riêng | danh từ riêng | Số Euler |
| Napierian logarithmdanh từ | danh từ | Logarit cơ số e, được đặt theo tên của John Napier |
| Naperian logarithm | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Địa điểm chưa hợp nhất ở thị trấn Adelaide Metcalfe
- Địa điểm chưa hợp nhất ở thị trấn Adelaide Metcalfe, Quận Middlesex, Ontario, CanadaAn unincorporated place in the township of Adelaide Metcalfe, Middlesex County, Ontario, Canada.