Dịch

Napier

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Một họ của người Scotland có nguồn gốc từ một nghề nghiệp dành cho người bán khăn trải bàn hoặc phụ trách vải lanh của một ngôi nhà lớndanh từ riêngA Scottish surname originating as an occupation for someone who sold table linen, or was in charge of the linen of a great house.
  2. John Napier, nhà toán học người Scotland, v.vdanh từ riêngJohn Napier, Scottish mathematician etc.
  3. Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
  4. Địa phương thuộc quận Riverina, New South Wales, Australiadanh từ riêngA locality in the Riverina district, New South Wales, Australia.

Cụm từ (phrase)

Mount Napierdanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Southern Grampians, tây nam Victoria, Australia
Napier grassdanh từPennisetum purpureum, một loại cỏ nhiệt đới lâu năm có nguồn gốc từ Châu Phi
Napier's rodsdanh từXương của Napier
Napier's bonesdanh từTập hợp các thanh đánh số dùng để nhân và chia (xem bài viết trên Wikipedia để được giải thích đầy đủ hơn)
Napier's constantdanh từ riêngSố Euler
Napierian logarithmdanh từLogarit cơ số e, được đặt theo tên của John Napier
Naperian logarithmChưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Địa điểm chưa hợp nhất ở thị trấn Adelaide Metcalfe
  1. Địa điểm chưa hợp nhất ở thị trấn Adelaide Metcalfe, Quận Middlesex, Ontario, CanadaAn unincorporated place in the township of Adelaide Metcalfe, Middlesex County, Ontario, Canada.

AI