Nghĩa chính
- Hòn đảo nghỉ dưỡng ở phía nam Cape Cod, Massachusetts, Hoa Kỳ, trước đây là cảng săn cá voi lớndanh từ riêngA resort island south of Cape Cod, Massachusetts, United States, formerly a major whaling port.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở phần trung bắc của Nantucket thuộc hạt Nantucket, Massachusetts, bao gồm khoảng 12% diện tích đất liền của hòn đảodanh từ riêngA census-designated place in the north-middle part of Nantucket in Nantucket County, Massachusetts, comprising about 12% of the land area of the island.
- Dạng tỉnh lược của Nantucket County: một thị trấn và quận kết hợp bao gồm đảo Nantucket, cùng với Tuckernuck và Muskegetdanh từ riêngEllipsis of Nantucket County, a combined town and county that includes the island of Nantucket, along with Tuckernuck and Muskeget.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nantucket redtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Màu đỏ có xu hướng hồng nhạt hoặc màu cam ban đầu được kết hợp với quần preppy |
| Nantucket Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 14 quận ở Massachusetts, Hoa Kỳ, nằm trên đảo Nantucket và hai hòn đảo khác. Nó giáp ranh với thị trấn Nantucket và được gọi là Thị trấn và Quận Nantucket |
| Nantucket sleigh ridedanh từ | danh từ | Ví dụ về việc một con cá voi bị kéo đi trên mặt nước bởi một con cá voi bị buộc bằng lao |
Họ từ (word family)
cùng gốc NantucketVí dụ
- , , .
- Martha’s , .
- .