Nablus
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thành phố, thủ phủ của tỉnh Nablus, Bờ Tây, Palestinedanh từ riêngA city, the capital of Nablus governorate, West Bank, Palestine.
- Thống đốc của Bờ Tây, Palestine. Thủ đô: Nablusdanh từ riêngA governorate of the West Bank, Palestine. Capital: Nablus.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nablus syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Nablus mask-like facial syndrome |
| Nablus mask-like facial syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng di truyền hiếm gặp gây ra khuôn mặt giống như mặt nạ với bệnh đầu nhỏ, chứng tăng trương lực cơ, tật camptodactyly, v.v |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)