Na
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tiếng Nadanh từ riêngA language of the Naish subbranch of the Naic group of the Sino-Tibetan languages.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| na.danh từ | danh từ | Viết tắt của nail |
| -nahậu tố | hậu tố | -không |
| na-nadanh từ | danh từ | Âm hộ |
| Ch*nadanh từ riêng | danh từ riêng | Cách viết che bớt của China |
| kan ni nathán từ | thán từ | Địt mẹ mày; chết tiệt |
| kan ni na buthán từ | thán từ | Địt mẹ mày; chết tiệt |
| na-na na-na boo-boocụm từ | cụm từ | Lời chế nhạo hoặc hạ thấp, thường được sử dụng để biểu thị rằng người nói tin rằng mình đã đánh bại người nghe trong một cuộc thi hoặc giỏi hơn theo cách khác hoặc theo nghĩa chung; hoặc bày tỏ sự hài lòng vì người nghe đã nhận được một số hình phạt hoặc sự bất hạnh nhỏ được cho là đáng giá (nghĩa là schadenfreude) |
| tui nadanh từ | danh từ | Liệu pháp điều trị y học Trung Quốc sử dụng lý thuyết Y học cổ truyền Trung Quốc, nhằm tăng cường sức khỏe, tuổi thọ và sức khỏe; như một phần mở rộng, cách thực hành và nguyên tắc của nó được sử dụng trong một số môn võ thuật Trung Quốc nhằm nỗ lực đạt được sự cân bằng |