NI
thán từ (interjection)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt không rõ ý tưởngthán từInitialism of no idea.
- Viết tắt của Bắc Irelanddanh từ riêngInitialism of Northern Ireland.
- Niedersachsen, một bang liên bang của Đứcdanh từ riêngLower Saxony, a federal state of Germany.
- Từ viết tắt của bảo hiểm quốc giadanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of national insurance.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kan ni nathán từ | thán từ | Địt mẹ mày; chết tiệt |
| NI numberdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với national insurance number |
| kan ni na buthán từ | thán từ | Địt mẹ mày; chết tiệt |
| ni-Vanuatudanh từ | danh từ | Công dân Vanuatu, bất kể nhóm dân tộc cụ thể nào (nhưng thường đề cập đến người Melanesia bản địa) |
| kan ni na bu chao chee byethán từ | thán từ | Biểu hiện cực độ của sự tức giận hoặc thất vọng |
Họ từ (word family)
cùng gốc NIVí dụ
- , , NI’s , “ ” .
- 60% , []