NG
danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Viết tắt của khí tự nhiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of natural gas.
- Viết tắt của nitroglycerin (nitroglycerin)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of nitroglycerine (nitroglycerin).
- Không ổn. Viết tắt không tốttính từNot OK. Initialism of no good.
- Viết tắt của Newgroundsdanh từ riêngInitialism of Newgrounds.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NGDạng gốc (base form)
- NGsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| NG+danh từ | danh từ | Viết tắt của new game plus |
| Tuen Ng Festivaldanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Dragon Boat Festival |
| Bagong Lipunan Ng Cramedanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay của thành phố Quezon, Metro Manila, Philippines |
| Barangay ng mga Mangingisdadanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay của thành phố Puerto Princesa, Palawan, Philippines |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Viết tắt của newsgroup
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of newsgroup.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc NGVí dụ
- ?