NED
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)cụm từ (phrase)
Nghĩa chính
- Viết tắt của New English Dictionarydanh từ riêngInitialism of New English Dictionary.
- Viết tắt của Quỹ Quốc gia vì Dân chủdanh từ riêngInitialism of National Endowment for Democracy.
- Từ viết tắt của "kẻ phạm pháp không học"danh từAcronym of non-educated delinquent.
- Viết tắt là không có bằng chứng bệnhcụm từInitialism of no evidence of disease.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NEDDạng gốc (base form)
- NEDsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| red Neddanh từ | danh từ | Rượu vang đỏ giá rẻ hoặc kém chất lượng |
| Uncle Neddanh từ | danh từ | Giường |
| Ned Kellydanh từ | danh từ | Nhân vật hoặc người giống với người đi rừng mang tính biểu tượng của Úc Ned Kelly, thường biểu thị ai đó có sự liều lĩnh táo bạo hoặc các giao dịch kinh doanh có vấn đề về mặt đạo đức hoặc người phản đối hoặc thách thức chính quyền |
| Ned Stokesdanh từ riêng | danh từ riêng | Bốn bích |
| negative Neddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với negative Nancy |
| Ned Kelly bearddanh từ | danh từ | Bộ râu to và đầy đặn của người đi rừng Ned Kelly (1854-1880) |
| game as Ned Kellytính từ | tính từ | Trò chơi cực kỳ hay can đảm |
| as game as Ned Kellytính từ | tính từ | Dũng cảm, táo bạo, đầy dũng cảm, sẵn sàng |