NARA
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của National Archives and Records Administrationdanh từ riêngInitialism of National Archives and Records Administration.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nara perioddanh từ riêng | danh từ riêng | Lịch sử Nhật Bản trải dài từ năm 710 đến năm 794 sau Công nguyên. Hoàng hậu Gemmei đã thành lập thủ đô Heijō-kyō (Nara ngày nay) |
Ví dụ
- , – .
- () .