Dịch

Murray

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈmʌɹi/US/ˈmʊɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Một họ người Scotland từ Scottish Gaelicdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Scottish surname from Scottish Gaelic.
  2. Tên nam giớidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name transferred from the surname.
  3. Con sông lớn ở đông nam Úc, chảy dài 2.589 km (1.609 mi) tới Ấn Độ Dương, qua New South Wales và Victoria, nơi nó tạo thành biên giới dài hàng trăm dặm, đổ ra biển qua Nam Úc; đầy đủ là sông Murray. Được đặt theo tên của Ngài George Murraydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A major river in south-eastern Australia, flowing 2,589 km (1,609 mi) to the Indian Ocean, through New South Wales and Victoria, where it forms the border for hundreds of miles, to the sea through South Australia; in full, the Murray River. Named after Sir George Murray.
  4. Vùng ngoại ô của Thành phố Townsville, Queensland, Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of the City of Townsville, Queensland, Australia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MurrayDạng gốc (base form)
  2. MurraysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Mid Murraydanh từ riêngKhu vực chính quyền địa phương ở phía đông nam Nam Úc; đầy đủ, Hội đồng Mid Murray
Murray codedanh từ riêngBiến thể sau này của mã Baudot, được thiết kế để giảm thiểu sự hao mòn của máy móc bằng cách gán các tổ hợp mã có ít lỗ đục lỗ nhất cho các ký tự được sử dụng thường xuyên nhất
Murray Hilldanh từ riêngCộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Union, New Jersey, Hoa Kỳ
Mount Murraydanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Wingecarribee, phía đông nam New South Wales, Australia
Murray Riverdanh từ riêngSông Murray ở Úc
Murray bridgedanh từĐồng nghĩa với Murray loop bridge
Little Murraydanh từ riêngCon sông, một con sông ở phía bắc sông Murray ở New South Wales, Australia
Murray Countydanh từ riêngMột trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Chatsworth

11 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 11
Khu vực chính quyền địa phương Quận Murray
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khu vực chính quyền địa phương Quận Murray, Tây ÚcA local government area, the Shire of Murray, in the Peel region, Western Australia, probably named after the Murray River (Western Australia).

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh trung đạiMoravia
  2. từ tiếng Gael ScotlandMoireibh
  3. từ tiếng Celt nguyên thủy*mori“sea”

Ví dụ

  • .
  • , .
  • .

AI