Dịch

Murphy game

danh từ (noun)
US/ˈmɝfi ˈɡeɪm/

Nghĩa chính

  1. Các thủ thuật tự tin trong đó thứ vô giá trị được thay thế bằng thứ có giá trị, thường được đựng trong một phong bì dán kíndanh từAny of several confidence tricks in which something worthless is substituted for something of value, often in a sealed envelope.
  2. Thủ thuật tự tin trong đó một kẻ được cho là ma cô lấy tiền từ khách hàng để mua gái mại dâm, nhưng lại biến mất cùng số tiềndanh từA confidence trick in which a supposed pimp takes money from a client to procure a prostitute, but disappears with the money.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Murphy gameDạng gốc (base form)
  2. Murphy gamesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI