Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Thị trấn ở thành phố Greater Shepparton, phía đông bắc Victoria, Australiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in the City of Greater Shepparton, north eastern Victoria, Australia.
- Tiểu vùng ở khu vực Trung Tây, Tây Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sub-region in the Mid West region, Western Australia.
- Khu vực chính quyền địa phương trong tiểu vùng ở Tây Úc; nói chung là Quận Murchisondanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A local government area within the sub-region in Western Australia; in full, the Shire of Murchison.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MurchisonDạng gốc (base form)
- MurchisonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Murchison Eastdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Thành phố Greater Shepparton, phía đông bắc Victoria, Australia |
| Murchison Northdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Thành phố Greater Shepparton, phía đông bắc Victoria, Australia |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Thị trấn nhỏ ở Tasman
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn nhỏ ở Tasman, New ZealandA small town in Tasman, New Zealand.