Dịch

Murchison

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Thị trấn ở thành phố Greater Shepparton, phía đông bắc Victoria, Australiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in the City of Greater Shepparton, north eastern Victoria, Australia.
  3. Tiểu vùng ở khu vực Trung Tây, Tây Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sub-region in the Mid West region, Western Australia.
  4. Khu vực chính quyền địa phương trong tiểu vùng ở Tây Úc; nói chung là Quận Murchisondanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A local government area within the sub-region in Western Australia; in full, the Shire of Murchison.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MurchisonDạng gốc (base form)
  2. MurchisonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Murchison Eastdanh từ riêngĐịa phương ở Thành phố Greater Shepparton, phía đông bắc Victoria, Australia
Murchison Northdanh từ riêngĐịa phương ở Thành phố Greater Shepparton, phía đông bắc Victoria, Australia

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Thị trấn nhỏ ở Tasman
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn nhỏ ở Tasman, New ZealandA small town in Tasman, New Zealand.

AI