Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Hà Lan, tương đương với tiếng Anh Millerdanh từ riêngA surname from Dutch, equivalent to English Miller.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MulderDạng gốc (base form)
- MuldersSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hà LanMulder
Họ từ (word family)
cùng gốc Mulder- MuldergateVụ bê bối chính trị ở Nam Phi vào những năm 1970, trong đó Thủ tướng B. J. Vorster, Tiến sĩ Connie Mulder (Bộ trưởng Thông tin) và Tiến sĩ Eschel Rhoodie (Bộ trưởng Bộ Thông tin) bị dính líu đến kế hoạch sử dụng nguồn lực của chính phủ để chống lại cuộc chiến tuyên truyền cho Chính phủ Apartheid lúc bấy giờdanh từ riêng
- MulderangstNỗi đau khổ về mặt cảm xúc của nhân vật Fox Mulderdanh từ
- MuldertortureNhững tổn hại về thể chất và tâm lý gây ra cho nhân vật Fox Mulderdanh từ
- MulderianChưa có nghĩa